Thông tin chung

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐỊA ỐC ĐỒNG NHÂN


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐỊA ỐC ĐỒNG NHÂN có mã số thuế 3502363147 được cấp vào ngày 23/05/2018, cơ quan Thuế đang quản lý: Cục Thuế Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Địa chỉ trụ sở công ty đặt tại 57 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

Công ty hiện tại NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Chú ý
Thông tin này chỉ mang tính tham khảo hãy liên hệ trực tiếp với CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐỊA ỐC ĐỒNG NHÂN hoặc Cục Thuế Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để có được thông tin chính xác nhất.
Tham khảo thêm thông tin của công ty tại website Tổng cục Thuế

(1) Điểm b, Khoản 4, điều 63 Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định: Doanh nghiệp báo cáo và thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn ba tháng, kể từ ngày nhận được thông báo trong trường hợp nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế của doanh nghiệp chưa thống nhất. Trường hợp doanh nghiệp không thực hiện theo yêu cầu tại điểm này thì sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 165 Luật Doanh nghiệp.

(2) Điểm a, Khoản 2, Điều 47, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp chỉ cập nhật, bổ sung những thông tin về số điện thoại, số fax, email, website, địa chỉ của doanh nghiệp do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Phòng Đăng ký kinh doanh nhận thông báo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp. Trong trường hợp này, doanh nghiệp không phải trả phí.

(3) Điểm b, Khoản 2, Điều 47, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp chỉ cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà không làm thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Phòng Đăng ký kinh doanh bổ sung thông tin vào hồ sơ của doanh nghiệp và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trong trường hợp này, doanh nghiệp không phải trả phí.

(4) Điều 23, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp thay đổi nội dung đăng ký thuế mà không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh thì doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế theo mẫu quy định tại Phụ lục II-6 ban hành kèm theo Thông tư này.

(5) Đề nghị Quý Doanh nghiệp khi thực hiện đính hoặc bổ sung thông tin về đăng ký doanh nghiệp mang theo thông báo "V/v rà soát, cập nhật thông tin về đăng ký doanh nghiệp" trên website  https://hieudinh.dangkykinhdoanh.gov.vn/ và bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,đăng ký thuế.

(6) Quý Doanh nghiệp có thể truy cập theo địa chỉ https://hieudinh.dangkykinhdoanh.gov.vn/ hoặc https://dangkykinhdoanh.gov.vn/ để biết thêm thông tin chi tiết và tải các mẫu thông báo:

  1. Thông báo cập nhật thông tin về đăng ký doanh nghiệp;
  2. Phụ lục II-5;
  3. Phụ lục II-6.

Cập nhật lần cuối: 21/02/2019

Thông tin đăng ký doanh nghiệp
Tên chính thức CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐỊA ỐC ĐỒNG NHÂN Tên giao dịch
Mã doanh nghiệp 3502363147 Ngày cấp 23/05/2018
Cơ quan thuế quản lý Cục Thuế Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ngày bắt đầu hoạt động 21/05/2018
Trạng thái
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Thông tin liên hệ
Địa chỉ trụ sở 57 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại 0903382030 Fax
Email Website
Người đại diện Phạm Quang Trực Điện thoại
Địa chỉ người đại diện ấp 1, Xã Bưng Riềng, Huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu
Giám đốc Điện thoại giám đốc
Địa chỉ giám đốc
Kế toán Điện thoại kế toán
Địa chỉ kế toán
Thông tin ngành nghề, lĩnh vực hoạt động
Ngành nghề chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Lĩnh vực kinh tế Kinh tế tư nhân
Loại hình kinh tế Cổ phần Loại hình tổ chức Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Cấp chương (555) Doanh nghiệp tư nhân Loại khoản (401) Kinh doanh bất động sản
  1. Xây dựng nhà các loại
  2. Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  3. Xây dựng công trình công ích
  4. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  5. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
  6. Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống);
  7. Đại lý, môi giới, đấu giá
  8. Bán buôn gạo
  9. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  10. Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
  11. Vận tải bằng xe buýt
  12. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
  13. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...);
  14. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
  15. Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
  16. Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
  17. Giáo dục mầm non
  18. Giáo dục tiểu học
  19. Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông
  20. Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
  21. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
  22. Trồng cây gia vị, cây dược liệu
  23. Trồng cây lâu năm khác
  24. Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
  25. Chăn nuôi trâu, bò
  26. Chăn nuôi ngựa, lừa, la
  27. Chăn nuôi dê, cừu
  28. Chăn nuôi lợn
  29. Trồng rừng và chăm sóc rừng
  30. Khai thác gỗ
  31. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
  32. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
  33. Sản xuất giống thuỷ sản
  34. Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
  35. Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
  36. Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục);
  37. Sản xuất thảm, chăn đệm
  38. Sản xuất các loại dây bện và lưới
  39. Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
  40. Sản xuất giày dép
  41. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
  42. Sản xuất xe có động cơ
  43. Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
  44. Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ
  45. Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
  46. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác);
  47. Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
  48. Cổng thông tin
  49. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
  50. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
  51. Hoạt động tư vấn quản lý
  52. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  53. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  54. Quảng cáo
  55. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  56. Hoạt động thiết kế chuyên dụng
  57. Hoạt động nhiếp ảnh
  58. Cho thuê xe có động cơ
  59. Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
  60. Cho thuê băng, đĩa video
  61. Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
  62. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  63. Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
  64. Cung ứng lao động tạm thời
  65. Cung ứng và quản lý nguồn lao động
  66. Đại lý du lịch
  67. Điều hành tua du lịch
  68. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
  69. Vệ sinh chung nhà cửa
  70. Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
  71. Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
  72. Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
  73. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  74. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  75. Dịch vụ đóng gói
  76. Giáo dục mẫu giáo
  77. Giáo dục tiểu học
  78. Giáo dục trung học cơ sở
  79. Giáo dục trung học phổ thông
  80. Giáo dục thể thao và giải trí
  81. Giáo dục văn hoá nghệ thuật
  82. Hoạt động của các cơ sở thể thao
  83. Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
  84. Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
  85. Sửa chữa thiết bị liên lạc
  86. Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
  87. Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
  88. Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
  89. Trồng lúa
  90. Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
  91. Trồng cây lấy củ có chất bột
  92. Trồng cây mía
  93. Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
  94. Trồng cây lấy sợi
  95. Trồng cây có hạt chứa dầu
  96. Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
  97. Trồng cây hàng năm khác
  98. Trồng cây ăn quả
  99. Trồng cây lấy quả chứa dầu
  100. Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
  101. Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao);
  102. Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
  103. Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
  104. Trồng cây điều
  105. Trồng cây hồ tiêu
  106. Trồng cây cao su
  107. Trồng cây cà phê
  108. Trồng cây chè
  109. Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
  110. Trồng cây lâu năm khác
  111. Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
  112. Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
  113. Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
  114. Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
  115. Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
  116. Chăn nuôi gia cầm
  117. Chăn nuôi khác
  118. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
  119. Hoạt động dịch vụ trồng trọt
  120. Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
  121. Khai thác muối
  122. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
  123. Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
  124. Chế biến và bảo quản rau quả
  125. Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
  126. Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
  127. Xay xát và sản xuất bột thô
  128. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
  129. Sản xuất các loại bánh từ bột
  130. Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
  131. Xử lý hạt giống để nhân giống
  132. Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
  133. Khai thác gỗ
  134. Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
  135. Khai thác thuỷ sản biển
  136. Khai thác thuỷ sản nội địa
  137. Nuôi trồng thuỷ sản biển
  138. Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
  139. Khai thác và thu gom than cứng
  140. Khai thác và thu gom than non
  141. Khai thác dầu thô
  142. Khai thác khí đốt tự nhiên
  143. Khai thác quặng sắt
  144. Khai thác quặng uranium và quặng thorium
  145. Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
  146. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  147. Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
  148. Khai thác và thu gom than bùn
  149. Sản xuất đường
  150. Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
  151. Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
  152. Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
  153. Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
  154. Sản xuất rượu vang
  155. Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
  156. Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
  157. Sản xuất sản phẩm thuốc lá
  158. Sản xuất sợi
  159. Sản xuất vải dệt thoi
  160. Hoàn thiện sản phẩm dệt
  161. Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
  162. Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
  163. Sản xuất thảm, chăn, đệm
  164. Sản xuất các loại dây bện và lưới
  165. Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
  166. May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú);
  167. Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
  168. Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
  169. Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
  170. Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
  171. Sản xuất giày, dép
  172. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
  173. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
  174. Sản xuất đồ gỗ xây dựng
  175. Sản xuất bao bì bằng gỗ
  176. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
  177. Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
  178. Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
  179. Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
  180. In ấn
  181. Dịch vụ liên quan đến in
  182. Sao chép bản ghi các loại
  183. Sản xuất than cốc
  184. Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
  185. Sản xuất hoá chất cơ bản
  186. Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
  187. Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
  188. Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
  189. Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
  190. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
  191. Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
  192. Sản xuất sợi nhân tạo
  193. Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
  194. Sản xuất sản phẩm từ plastic
  195. Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
  196. Sản xuất sản phẩm chịu lửa
  197. Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
  198. Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
  199. Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
  200. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
  201. Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
  202. Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
  203. Sản xuất sắt, thép, gang
  204. Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
  205. Đúc sắt thép
  206. Đúc kim loại màu
  207. Sản xuất các cấu kiện kim loại
  208. Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
  209. Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm);
  210. Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
  211. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  212. Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
  213. Sản xuất linh kiện điện tử
  214. Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
  215. Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
  216. Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
  217. Sản xuất đồng hồ
  218. Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
  219. Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
  220. Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
  221. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  222. Sản xuất pin và ắc quy
  223. Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
  224. Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
  225. Sản xuất đồ điện dân dụng
  226. Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy);
  227. Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
  228. Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
  229. Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
  230. Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
  231. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
  232. Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính);
  233. Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
  234. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
  235. Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
  236. Sản xuất máy luyện kim
  237. Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
  238. Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
  239. Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
  240. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
  241. Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
  242. Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
  243. Đóng tàu và cấu kiện nổi
  244. Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
  245. Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
  246. Sản xuất mô tô, xe máy
  247. Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
  248. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  249. Sản xuất nhạc cụ
  250. Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
  251. Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
  252. Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
  253. Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
  254. Sửa chữa máy móc, thiết bị
  255. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  256. Sửa chữa thiết bị điện
  257. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
  258. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  259. Sản xuất điện
  260. Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
  261. Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
  262. Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  263. Thoát nước và xử lý nước thải
  264. Thu gom rác thải không độc hại
  265. Thu gom rác thải độc hại
  266. Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
  267. Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
  268. Tái chế phế liệu
  269. Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
  270. Xây dựng nhà để ở
  271. Xây dựng công trình đường bộ
  272. Xây dựng công trình công ích khác
  273. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  274. Phá dỡ
  275. Chuẩn bị mặt bằng
  276. Lắp đặt hệ thống điện
  277. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  278. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  279. Hoàn thiện công trình xây dựng
  280. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  281. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  282. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  283. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
  284. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  285. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  286. Bán mô tô, xe máy
  287. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
  288. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  289. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  290. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
  291. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  292. Bán buôn thực phẩm
  293. Bán buôn đồ uống
  294. Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
  295. Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
  296. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  297. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  298. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  299. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  300. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  301. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  302. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  303. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  304. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  305. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  306. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  307. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  308. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
  309. Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
  310. Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
  311. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  312. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
  313. Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
  314. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  315. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
  316. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  317. Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  318. Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh
  319. Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
  320. Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
  321. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
  322. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
  323. Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
  324. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
  325. Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
  326. Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
  327. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
  328. Vận tải hành khách đường sắt
  329. Vận tải hàng hóa đường sắt
  330. Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
  331. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt);
  332. Vận tải hành khách đường bộ khác
  333. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  334. Vận tải đường ống
  335. Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
  336. Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
  337. Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
  338. Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
  339. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  340. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
  341. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
  342. Bốc xếp hàng hóa
  343. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  344. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  345. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  346. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
  347. Dịch vụ ăn uống khác
  348. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  349. Xuất bản phần mềm
  350. Lập trình máy vi tính
  351. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
  352. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  353. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan

Công ty cùng lĩnh vực 59

Change title to update and save instantly!

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẤT LẬP

Địa chỉ: 52 Nguyễn Thị Định, khu phố 2, Phường Phước Nguyên, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐÔ THÀNH VŨNG TÀU

Tên giao dịch: DOTHANH VUNG TAU, JSC

Địa chỉ: 349 Đường 27/4, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐỊA ỐC ĐỒNG NHÂN

Địa chỉ: 57 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VŨNG TÀU

Tên giao dịch: VUNGTAU INVESTMENT DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY

Địa chỉ: Số 42A Tôn Đức Thắng, Phường Phước Nguyên, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NẮNG BIỂN

Tên giao dịch: SS CORP

Địa chỉ: Số 530 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Tên giao dịch: URBAN DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

Địa chỉ: tổ 19, ấp Bắc 2, Xã Hoà Long, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LONG SƠN

Tên giao dịch: LONG SON IC.,JSC

Địa chỉ: đường Võ Thị Sáu, Khu phố 6, Phường Phước Nguyên, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

CÔNG TY TNHH BẤT ĐỘNG SẢN PHƯỚC GIA

Địa chỉ: Đường số 22, ấp Bắc, Xã Hoà Long, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BÌNH MINH PLUS

Tên giao dịch: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ TM-DV BÌNH MINH

Địa chỉ: Số nhà 23 Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Phước Nguyên, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

CÔNG TY CỔ PHẦN FUMALAND VŨNG TÀU

Tên giao dịch: FUMALAND VUNGTAU JSC

Địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo, Phường Phước Hiệp, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu


Ủng hộ kinh phí duy trì VinaBiz

Change title to update and save instantly!

BUY ME A COFFEE?


Bản đồ
CôNG TY Cổ PHầN ĐầU Tư Và XâY DựNG ĐịA ốC ĐồNG NHâN

Có thể bạn quan tâm

Change title to update and save instantly!
Từ khóa:
3502363147 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Phạm Quang Trực Phường Phước Trung Thành phố Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu
Facebook: